Mô tả sản phẩm

Cáp quang 4FO luồn cống phi kim loại VINACAP là dòng cáp quang single-mode cấu trúc ống lỏng (Loose Tube), được thiết kế chuyên dụng cho thi công luồn trong ống cống, ống ngầm kỹ thuật của các hệ thống viễn thông và hạ tầng mạng.

Sản phẩm không chứa thành phần kim loại, đảm bảo cách điện hoàn toàn, an toàn khi lắp đặt trong môi trường ngầm, khu vực có nhiễu điện hoặc yêu cầu cao về an toàn điện.

Cấu tạo cơ bản

  • 4 sợi quang đơn mode G.652D
  • Ống đệm lỏng PBT chứa hợp chất chống ẩm
  • Phần tử chịu lực trung tâm phi kim (FRP)
  • Sợi độn và băng chống thấm
  • Vỏ ngoài HDPE màu đen chịu thời tiết, tia UV

Đặc điểm nổi bật

  • Phi kim loại 100% (Dielectric): Không băng thép, không dây kim loại – không dẫn điện, không bị ảnh hưởng bởi sét lan truyền hay nhiễu điện từ.
  • Sợi quang Single-mode G.652D: Suy hao thấp, ổn định tại bước sóng 1310/1550 nm, phù hợp mạng truyền dẫn quang hiện đại.
  • Cấu trúc ống lỏng chứa dầu chống ẩm: Bảo vệ sợi quang tối ưu trước rung động, uốn cong và tác động cơ học trong quá trình thi công.
  • Gia cường chịu lực bằng vật liệu phi kim (FRP/aramid): Đảm bảo khả năng kéo cáp tốt khi luồn ống dài.
  • Vỏ ngoài HDPE chịu UV, chống ẩm: Phù hợp lắp đặt ngoài trời và môi trường cống ngầm có độ ẩm cao.
  • Trọng lượng nhẹ, linh hoạt: Thuận tiện cho thi công kéo tay hoặc thổi cáp trong ống.

Bảng thông số kỹ thuật cáp quang 4FO luồn cống phi kim loại Vinacap CPKL1-LT1-4FO

Thông số Giá trị
Số sợi quang 4 FO
Loại sợi Single-mode
Chuẩn sợi quang ITU-T G.652D
Cấu trúc Ống lỏng (Loose Tube)
Thành phần kim loại Không (Phi kim loại – Dielectric)
Phần tử chịu lực FRP / vật liệu phi kim
Chất chống ẩm Dầu/compound chống thấm
Vỏ ngoài HDPE màu đen, chịu UV
Phương thức lắp đặt Luồn ống cống, ống ngầm
Bước sóng hoạt động 1310 nm / 1550 nm
Nhiệt độ làm việc –5°C đến +70°C
Bán kính uốn cong (sau lắp đặt) ≥ 10–15 × đường kính cáp
Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60794, TCVN
Ứng dụng chính Mạng FTTx, MAN, hạ tầng viễn thông

(1 số thông số có thể thay đổi theo lô sản xuất của VINACAP vui lòng liên hệ STAPHONE để được tư vấn chi tiết)

Bảng đặc tính kỹ thuật sợi quang đơn mode G.652D

Nhóm thông số Chỉ tiêu kỹ thuật Giá trị
Thông tin chung Loại sợi quang Single-mode
Tiêu chuẩn áp dụng ITU-T G.652D
Ứng dụng FTTx, MAN, mạng truyền dẫn quang
Kích thước & hình học Đường kính lõi (Core) ~ 9 µm
Đường kính vỏ (Cladding) 125 ± 1 µm
Đường kính lớp phủ (Coating) 245 ± 5 µm
Lỗi đồng tâm lõi ≤ 0,5 µm
Độ méo vỏ sợi ≤ 1 %
Đặc tính truyền dẫn Bước sóng hoạt động 1310 nm / 1550 nm
Suy hao @1310 nm Max ≤ 0,36 dB/km – TB ≤ 0,35 dB/km
Suy hao @1550 nm Max ≤ 0,22 dB/km – TB ≤ 0,21 dB/km
Bước sóng cắt ≤ 1260 nm
Đặc tính tán sắc Tán sắc @1310 nm ≤ 3,5 ps/nm·km
Tán sắc @1550 nm ≤ 18 ps/nm·km
Bước sóng không tán sắc 1300 – 1324 nm
Độ dốc tán sắc ≤ 0,092 ps/nm²·km
PMD (sau bọc cáp) ≤ 0,2 ps/√km

Ứng dụng tiêu biểu

  • Luồn trong ống cống kỹ thuật, ống ngầm viễn thông
  • Hệ thống FTTx, MAN, mạng truy nhập quang
  • Hạ tầng viễn thông khu đô thị, khu công nghiệp, tòa nhà
  • Các khu vực yêu cầu cách điện hoàn toàn, không cho phép kim loại trong tuyến cáp

Cáp quang 4FO luồn cống phi kim loại VINACAP là lựa chọn kinh tế – an toàn – ổn định cho các tuyến cáp quang dung lượng nhỏ, triển khai trong hệ thống ống ngầm có sẵn.

Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho mạng truy nhập, kết nối nhánh, tuyến quang nội khu, nơi yêu cầu thi công gọn nhẹ và cách điện tuyệt đối.