Mô tả sản phẩm

Cáp quang 4FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT1-4FO là dòng cáp quang đơn mode chuyên dụng cho thi công luồn cống, chôn ngầm và hạ tầng ngoại vi, yêu cầu cao về độ bền cơ học và khả năng chống tác động môi trường. Sản phẩm được thiết kế với kết cấu kim loại bảo vệ, phù hợp cho các tuyến cáp có nguy cơ chịu lực kéo, nén hoặc va đập trong quá trình lắp đặt và vận hành lâu dài.

Cáp sử dụng sợi quang đơn mode chuẩn ITU-T G.652D, đảm bảo chất lượng truyền dẫn ổn định, suy hao thấp, đáp ứng tốt cho các hệ thống mạng viễn thông, truyền dẫn dữ liệu và mạng truy nhập quang. Cấu trúc 4 sợi quang (4FO) phù hợp cho các tuyến nhánh, tuyến kết nối ngắn – trung bình trong hạ tầng cáp quang đô thị, khu công nghiệp và công trình kỹ thuật.

Lớp băng thép hoặc cấu trúc kim loại gia cường giúp cáp có khả năng chống gặm nhấm, chống đè nén và tăng độ bền cơ học, trong khi lớp vỏ ngoài được sản xuất từ vật liệu chuyên dụng, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt. Nhờ đó, cáp quang CKL1-LT1-4FO đặc biệt phù hợp cho các dự án yêu cầu độ ổn định cao và tuổi thọ dài hạn.

Sản phẩm VINACAP CKL1-LT1-4FO được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật viễn thông, dễ dàng thi công, đấu nối và bảo trì, là lựa chọn phù hợp cho các nhà thầu, đơn vị triển khai mạng và hệ thống hạ tầng cáp quang chuyên nghiệp.

Bảng thông số kỹ thuật cáp quang 4FO luồn cống kim loại VINACAP CKL1-LT1-4FO

Thông số Giá trị
Model CKL1-LT1-4FO
Số sợi quang 4 FO
Loại sợi Single-mode
Chuẩn sợi quang ITU-T G.652D
Cấu trúc Ống lỏng (Loose Tube)
Thành phần kim loại Có (băng thép gia cường)
Phần tử chịu lực trung tâm Phi kim (FRP)
Chất chống thấm Dầu/compound chống ẩm
Vỏ ngoài HDPE màu đen, chịu UV
Phương thức lắp đặt Luồn cống, chôn ngầm
Khả năng cơ học Chịu kéo, chịu nén, chống gặm nhấm
Bước sóng hoạt động 1310 nm / 1550 nm
Suy hao sợi quang Theo chuẩn G.652D
Nhiệt độ làm việc –5°C đến +70°C
Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60794, TCVN
Ứng dụng FTTx, MAN, hạ tầng viễn thông

(Thông số có thể thay đổi theo lô sản xuất của VINACAP)

Bảng đặc tính kỹ thuật sợi quang đơn mode G.652D

Nhóm thông số Chỉ tiêu kỹ thuật Giá trị
Thông tin chung Loại sợi quang Single-mode
Tiêu chuẩn áp dụng ITU-T G.652D
Ứng dụng FTTx, MAN, mạng truyền dẫn quang
Kích thước & hình học Đường kính lõi (Core) ~ 9 µm
Đường kính vỏ (Cladding) 125 ± 1 µm
Đường kính lớp phủ (Coating) 245 ± 5 µm
Lỗi đồng tâm lõi ≤ 0,5 µm
Độ méo vỏ sợi ≤ 1 %
Đặc tính truyền dẫn Bước sóng hoạt động 1310 nm / 1550 nm
Suy hao @1310 nm Max ≤ 0,36 dB/km – TB ≤ 0,35 dB/km
Suy hao @1550 nm Max ≤ 0,22 dB/km – TB ≤ 0,21 dB/km
Bước sóng cắt ≤ 1260 nm
Đặc tính tán sắc Tán sắc @1310 nm ≤ 3,5 ps/nm·km
Tán sắc @1550 nm ≤ 18 ps/nm·km
Bước sóng không tán sắc 1300 – 1324 nm
Độ dốc tán sắc ≤ 0,092 ps/nm²·km
PMD (sau bọc cáp) ≤ 0,2 ps/√km